nhờ có

Học thuật
Thân thiện
nhờ có

Nhờ có mưa, cây cối trong vườn trở nên xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Chỉ nguyên nhân, điều kiện dẫn đến một kết quả tốt: Dùng để biểu thị rằng một sự việc, hành động hoặc đối tượng nào đó nguyên nhân trực tiếp hoặc điều kiện thuận lợi dẫn đến một kết quả tích cực, lợi. nhấn mạnh sự may mắn hoặc lợi ích được từ một yếu tố bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Nhờ có cơn mưa, cây cối trong vườn tươi tốt hẳn lên. (Chỉ nguyên nhân 'cơn mưa' dẫn đến kết quả 'cây cối tươi tốt'.)
    • Nhờ có sự chỉ dẫn tận tình của thầy giáo, chúng tôi đã hiểu bài rất nhanh. (Chỉ điều kiện 'sự chỉ dẫn của thầy giáo' dẫn đến kết quả 'hiểu bài nhanh'.)
    • Dự án thành công nhờ có sự nỗ lực của toàn thể nhân viên. (Chỉ nguyên nhân 'sự nỗ lực của nhân viên' dẫn đến kết quả 'dự án thành công'.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhờ có... ...": Cấu trúc nhấn mạnh mối quan hệ nhân-quả, thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc để làm ý.
    • Nhờ có chính sách đổi mới đời sống nhân dân được cải thiện.
  • Đứng đầu câu hoặc giữa câu: "Nhờ có" thường đứngđầu câu để giới thiệu nguyên nhân, nhưng cũng có thể đặt giữa câu khi kết quả được nêu trước.
    • Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, nhờ có sự hỗ trợ kịp thời.
Biến thể từ gần giống
  • Nhờ (giới từ/động từ): hình thức rút gọn, thân mật phổ biến hơn của "nhờ có". Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Tôi qua được kỳ thi nhờ bạn.
  • Nhờ vào: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự dựa dẫm, nương tựa vào một yếu tố nào đó.
    • Thành tích này được nhờ vào sự kiên trì của bản thân.
  • Bởi / Do : Các cụm từ chỉ nguyên nhân nhưng trung tính hơn, có thể dùng cho cả kết quả tích cực lẫn tiêu cực (trong khi "nhờ có" thường chỉ dùng cho kết quả tích cực).
    • Bởi mưa lớn, đường ngập lụt. (Kết quả tiêu cực, không dùng "nhờ có").
Từ đồng nghĩa
  • Bởi : Chỉ nguyên nhân nói chung.
  • Do: Chỉ nguyên nhân, thường dùng trong văn phong trang trọng.
  • Tại : Chỉ nguyên nhân (thường dùng trong khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ "nhờ có" trong tiếng Việt đây không phải động từ có thể kết hợp thành cụm động từ. Các cấu trúc liên quan đã được trình bàymục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ cụm từ "nhờ có").

nhờ có

Nhờ có mưa, cây cối trong vườn trở nên xanh tươi.

  1. Nh. Nhờ: Nhờ có Đảng nông dân mới ruộng cày.

Từ chứa "nhờ có"